Bản dịch của từ Tapping trong tiếng Việt

Tapping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tapping(Verb)

tˈæpɪŋ
tˈæpɪŋ
01

Gõ nhẹ (vào một vật) nhiều lần, thường tạo ra âm thanh khẽ; đánh nhẹ liên tiếp lên bề mặt.

To hit something gently and often repeatedly especially producing a light noise.

轻敲,轻击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Taps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ