Bản dịch của từ Target trong tiếng Việt

Target

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Target(Noun)

tˈɑːdʒɪt
ˈtɑrɡət
01

Mục tiêu của một cuộc tấn công, thường là một người hoặc địa điểm đã được chọn để tấn công

A target, whether an individual or a location, chosen as the focus of an attack.

一个目标对象、人员或地点,被选作攻击的目标。

Ví dụ
02

Mục tiêu hoặc mục đích mà người ta cố gắng đạt được

A goal or an endpoint that someone strives to reach.

一个人努力追求的目标或终点。

Ví dụ
03

Dấu hoặc vật dùng để tập bắn hoặc đánh giá

A target or object used for shooting practice or assessment.

这是用来练习射击或进行评估的标志或目标物。

Ví dụ

Target(Verb)

tˈɑːdʒɪt
ˈtɑrɡət
01

Hướng nỗ lực hoặc tài nguyên tới

A target or object used for practicing shooting or for assessment.

这个目标或物体用来进行射击练习或评估。

Ví dụ
02

Nhắm đến một mục tiêu hay mục đích nào đó

A target, which can be a person or a place, is chosen as the aim for an attack.

一个目标,指的是被选定用来进行攻击的个人、组织或地点。

Ví dụ
03

Chọn để phục vụ một mục đích hoặc hành động cụ thể

A goal or purpose that people strive to achieve.

人们努力追求的目标或目的

Ví dụ