Bản dịch của từ Target customers trong tiếng Việt

Target customers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Target customers(Noun)

tˈɑɹɡət kˈʌstəmɚz
tˈɑɹɡət kˈʌstəmɚz
01

Một nhóm khách hàng cụ thể mà sản phẩm hoặc dịch vụ nhắm tới.

A specific group of consumers that a product or service targets.

某一特定的消费者群体,是产品或服务的目标对象。

Ví dụ
02

Các cá nhân hoặc tổ chức mà bạn định gửi tin nhắn tiếp thị tới.

An individual or organization whose goal is to receive a marketing message.

个人或组织的目标是接收一条营销信息。

Ví dụ
03

Đối tượng mục tiêu trong các hoạt động tiếp thị và bán hàng.

The target audience for marketing and sales efforts.

预计的目标客户群,用于市场推广和销售活动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh