Anh - Việt

Bản dịch của từ Targeting trong tiếng Việt

targeting

Verb

targeting (Verb)

/tˈɑɹgətɪŋ/
/tˈɑɹgətɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · chọn làm mục tiêu để chú ý hoặc tấn công (ví dụ: chọn một người, nhóm, địa điểm, hay đối tượng để nhắm đến trong quảng cáo, chiến dịch, hay cuộc tấn công)

chọn làm mục tiêu để chú ý hoặc tấn công (ví dụ: chọn một người, nhóm, địa điểm, hay đối tượng để nhắm đến trong quảng cáo, chiến dịch, hay cuộc tấn công)

select as an object of attention or attack.

Ví dụ
Chiến dịch truyền thông xã hội đang nhắm vào thanh thiếu niên để tương tác.The social media campaign is targeting young adults for engagement.
Tổ chức đang nhắm vào nhóm đối tượng cụ thể cho các chương trình tiếp cận của họ.The organization is targeting specific demographics for their outreach programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hướng sự chú ý, nỗ lực hoặc hành động tới một mục tiêu cụ thể.

Hướng sự chú ý, nỗ lực hoặc hành động tới một mục tiêu cụ thể.

direct attention or effort towards a particular aim.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đang hướng các khoản quyên góp vào việc giúp trẻ em vô gia cư.The charity is targeting donations towards helping homeless children.
Chiến dịch đang nhằm mục tiêu vào cử tri trẻ để tăng sự tham gia chính trị.The campaign is targeting young voters to increase political engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của targeting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

target

V2

Quá khứ đơn

Past simple

targeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

targeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

targets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

targeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh