Bản dịch của từ Tarzan trong tiếng Việt

Tarzan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarzan(Noun)

01

Một người đàn ông khỏe mạnh, lực lưỡng và dẻo dai, thường gợi liên tưởng đến người phiêu lưu, sống gần gũi với thiên nhiên hoặc trong rừng rậm.

A strong and athletic man often associated with adventure or the wilderness

Ví dụ
02

Tarzan là nhân vật hư cấu do Edgar Rice Burroughs tạo ra; từ nhỏ được nuôi lớn trong rừng sâu bởi các con tinh tinh (vượn) và sống như một “người rừng”.

A character created by Edgar Rice Burroughs who is raised in the jungle by apes

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh