Bản dịch của từ Technical stress trong tiếng Việt
Technical stress
Phrase

Technical stress(Phrase)
tˈɛknɪkəl strˈɛs
ˈtɛknɪkəɫ ˈstrɛs
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, căng thẳng phát sinh từ những yêu cầu của công việc đòi hỏi kỹ năng kỹ thuật.
In psychology, stress arises from the demands of a job that require specialized skills.
在心理学中,由于工作要求具备专业技术技能而引发的压力
Ví dụ
