Bản dịch của từ Technology setback trong tiếng Việt

Technology setback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technology setback(Noun)

tɛknˈɒlədʒi sˈɛtbæk
ˌtɛkˈnɑɫədʒi ˈsɛtˌbæk
01

Một rào cản hoặc trở ngại ngăn cản sự tiến bộ trong các lĩnh vực công nghệ.

An obstacle or hindrance that prevents progress in technological fields

Ví dụ
02

Một cú trở ngại trong quá trình phát triển hoặc tiến bộ của công nghệ.

A setback experienced in the development or advancement of technology

Ví dụ
03

Một thất bại hoặc vấn đề nào đó khiến cho việc triển khai công nghệ hoặc đạt được thành công bị chậm trễ.

A failure or issue that delays technological implementation or success

Ví dụ