Anh - Việt

Bản dịch của từ Telescoping trong tiếng Việt

telescoping

AdjectiveNoun

telescoping (Adjective)

/tˈɛləskˌɑpɨŋ/
/tˈɛləskˌɑpɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có thể kéo dài hoặc thu gọn bằng cách trượt các phần bên ngoài lên nhau (như ống kính, ống nối, cần kéo), tức là các phần có thể xếp chồng và trượt để thay đổi chiều dài.

Có thể kéo dài hoặc thu gọn bằng cách trượt các phần bên ngoài lên nhau (như ống kính, ống nối, cần kéo), tức là các phần có thể xếp chồng và trượt để thay đổi chiều dài.

capable of being extended or condensed by the sliding of outer parts.

Ví dụ
Thiết kế có thể thu gọn của bàn cho phép lưu trữ dễ dàng.The telescoping design of the table allows for easy storage in small spaces.
Những chiếc ghế có thể thu gọn không vừa trong khu vực quán cà phê.The telescoping chairs do not fit in the crowded café area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

telescoping (Noun)

/tˈɛləskˌɑpɨŋ/
/tˈɛləskˌɑpɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hiện tượng hai mép của hai đoạn mặt đường chồng lên nhau để có thể điều chỉnh chiều dài hoặc nối khít giữa chúng (tương tự như phần trượt lòng nhau để mở rộng/thu gọn). Thường dùng khi ghép nối các tấm hoặc đoạn đường có thể kéo giãn/thu ngắn để thích ứng với khoảng cách hoặc chuyển động.

Hiện tượng hai mép của hai đoạn mặt đường chồng lên nhau để có thể điều chỉnh chiều dài hoặc nối khít giữa chúng (tương tự như phần trượt lòng nhau để mở rộng/thu gọn). Thường dùng khi ghép nối các tấm hoặc đoạn đường có thể kéo giãn/thu ngắn để thích ứng với khoảng cách hoặc chuyển động.

the overlapping of edges of two roadway sections for adjustable length.

Ví dụ
Thành phố dự định các đoạn đường có thể điều chỉnh trên Phố Chính.The city plans telescoping sections for better traffic management on Main Street.
Các cạnh điều chỉnh không giải quyết được vấn đề giao thông ở trung tâm Los Angeles.Telescoping edges do not solve traffic issues in downtown Los Angeles.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh