Bản dịch của từ Telescoping trong tiếng Việt

Telescoping

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telescoping(Adjective)

tˈɛləskˌɑpɨŋ
tˈɛləskˌɑpɨŋ
01

Có thể kéo dài hoặc thu gọn bằng cách trượt các phần bên ngoài lên nhau (như ống kính, ống nối, cần kéo), tức là các phần có thể xếp chồng và trượt để thay đổi chiều dài.

Capable of being extended or condensed by the sliding of outer parts.

可伸缩的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Telescoping(Noun)

tˈɛləskˌɑpɨŋ
tˈɛləskˌɑpɨŋ
01

Hiện tượng hai mép của hai đoạn mặt đường chồng lên nhau để có thể điều chỉnh chiều dài hoặc nối khít giữa chúng (tương tự như phần trượt lòng nhau để mở rộng/thu gọn). Thường dùng khi ghép nối các tấm hoặc đoạn đường có thể kéo giãn/thu ngắn để thích ứng với khoảng cách hoặc chuyển động.

The overlapping of edges of two roadway sections for adjustable length.

两段路面重叠以调整长度的现象

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ