Bản dịch của từ Telesurgery trong tiếng Việt

Telesurgery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telesurgery(Noun)

tˈɛləɡɚʃiɹ
tˈɛləɡɚʃiɹ
01

Phẫu thuật được thực hiện bởi bác sĩ ở xa bệnh nhân, thông qua robot y tế và truyền hình ảnh/âm thanh từ xa để điều khiển và quan sát.

Surgery performed by a doctor considerably distant from the patient using medical robotics and multimedia image communication.

远程手术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh