Bản dịch của từ Television-watching families trong tiếng Việt
Television-watching families
Noun [U/C]

Television-watching families(Noun)
tˈɛlɪvˌɪʒənwˈɒtʃɪŋ fˈæmɪliz
ˈtɛɫəˈvɪʒənˈwɑtʃɪŋ ˈfæməɫiz
01
Hện tượng văn hóa của các gia đình tụ tập lại để xem các chương trình truyền hình hoặc bộ phim cùng nhau
The cultural phenomenon of families gathering to watch TV shows or movies together
Ví dụ
Ví dụ
