Anh - Việt

Bản dịch của từ Tell it to the marines trong tiếng Việt

tell it to the marines

Phrase

tell it to the marines (Phrase)

/tˈɛl ˈɪt tˈu ðə mɚˈinz/
/tˈɛl ˈɪt tˈu ðə mɚˈinz/
AI

Nghĩa 01 · Một cụm từ thể hiện sự hoài nghi hoặc không tin tưởng đối với một tuyên bố hoặc khẳng định, gợi ý rằng người nói sẽ không bị thuyết phục bởi điều đó.

Một cụm từ thể hiện sự hoài nghi hoặc không tin tưởng đối với một tuyên bố hoặc khẳng định, gợi ý rằng người nói sẽ không bị thuyết phục bởi điều đó.

A phrase expressing skepticism or disbelief towards a statement or claim, suggesting that the speaker will not be convinced by it.

Ví dụ
Nhiều người nói mạng xã hội giúp kết nối chúng ta. Nói với lính thủy đánh bộ đi.Many people say social media helps connect us. Tell it to the marines.
Một số người tuyên bố các chương trình xã hội xóa bỏ nghèo đói. Tôi nói, nói với lính thủy đánh bộ đi.Some claim social programs eliminate poverty. I say, tell it to the marines.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh