Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenacious trong tiếng Việt

tenacious

Adjective

tenacious (Adjective)

/tənˈeiʃəs/
/tənˈeiʃəs/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng giữ chặt, bám chặt; kiên trì, không dễ buông bỏ hoặc bỏ cuộc.

Tending to keep a firm hold of something; clinging or adhering closely.

Ví dụ
Cô ấy là một người ủng hộ kiên định cho các nguyên nhân công bằng xã hội.She is a tenacious advocate for social justice causes.
Người lãnh đạo cộng đồng kiên trì không bao giờ từ bỏ việc giúp đỡ người khác.The tenacious community leader never gives up on helping others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh