Bản dịch của từ Tender hearted trong tiếng Việt

Tender hearted

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tender hearted(Adjective)

tˈɛndɚhˌitɚd
tˈɛndɚhˌitɚd
01

Có tính cách hiền lành, dễ xúc động trước nỗi đau hoặc lòng tốt của người khác; mềm lòng, nhân hậu.

Having a kind and gentle nature.

Ví dụ
02

Miêu tả người dễ xúc động, hay cảm thông và thương xót người khác; có tấm lòng nhân hậu, hay quan tâm đến nỗi khổ của người khác.

Sympathetic or compassionate.

Ví dụ

Tender hearted(Phrase)

tˈɛndɚhˌitɚd
tˈɛndɚhˌitɚd
01

Thương người, dễ xúc động và hay thể hiện tình cảm, ấm áp với người khác.

Showing warmth and affection towards others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh