Bản dịch của từ Tennessean trong tiếng Việt

Tennessean

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tennessean(Noun)

tˈɛnɪsˌiːn
ˈtɛnəˌsin
01

Một người có tổ tiên là cư dân ban đầu hoặc những người định cư sớm của Tennessee

A person with roots tracing back to the early settlers or original inhabitants of Tennessee.

这是指最早在田纳西定居的原住民或早期移民。

Ví dụ
02

Một thành viên của nhóm hoặc tổ chức đến từ Tennessee

A member of a group or organization comes from Tennessee.

某个团队或组织的成员来自田纳西州。

Ví dụ
03

Người địa phương hoặc cư dân của bang Tennessee

Locals or residents of Tennessee

土著居民或在田纳西州居住的人

Ví dụ

Họ từ