Bản dịch của từ Tennessee trong tiếng Việt

Tennessee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tennessee(Noun)

tˈɛnɪsˌiː
ˈtɛnəsi
01

Một bang nằm ở miền Đông Nam Hoa Kỳ nổi tiếng với địa lý đa dạng, di sản âm nhạc phong phú và Dãy Núi Mù Sương lớn.

An eastern state in the United States is renowned for its diverse landscapes, rich musical heritage, and the majestic Smoky Mountains.

这是美国东南部一个以地形多样、音乐传统丰富以及大雾山著名的州。

Ví dụ
02

Thành phố thủ đô của Tennessee là Nashville, nổi tiếng là trung tâm của ngành công nghiệp nhạc đồng quê.

Nashville, the capital of Tennessee, is renowned as the heart of the country music industry.

田纳西州的首都为纳什维尔,以其乡村音乐产业而闻名遐迩。

Ví dụ
03

Tennessee là nơi có nhiều trường đại học và cao đẳng danh tiếng, trong đó có Đại học Tennessee.

Tennessee is home to many major universities and colleges, including the University of Tennessee.

田纳西州拥有众多知名的大学和学院,其中包括田纳西大学。

Ví dụ

Họ từ