Bản dịch của từ Terms of sale trong tiếng Việt

Terms of sale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terms of sale (Noun)

tɝˈmz ˈʌv sˈeɪl
tɝˈmz ˈʌv sˈeɪl
01

Các điều kiện mà hàng hóa hoặc dịch vụ được bán, bao gồm thanh toán, giao hàng và trả lại.

The conditions under which goods or services are sold, including payment, delivery, and returns.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thỏa thuận pháp lý phác thảo các chi tiết của một giao dịch.

A legal agreement that outlines the details of a transaction.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các điều khoản và quy định điều chỉnh việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ.

The stipulations and regulations governing the sale of products or services.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Terms of sale cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Terms of sale

Không có idiom phù hợp