Bản dịch của từ Tertian trong tiếng Việt

Tertian

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tertian(Adjective)

tˈɝɹʃn̩
tˈɝɹʃn̩
01

Miêu tả một dạng sốt rét khiến sốt tái phát cách nhật (mỗi hai ngày một lần).

Denoting a form of malaria causing a fever that recurs every second day.

一种导致每两天发作一次的疟疾。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh