Anh - Việt

Bản dịch của từ Testifier trong tiếng Việt

testifier

Noun

testifier (Noun)

/tˈɛstəfˌaɪɚ/
/tˈɛstəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người cung cấp lời khai hoặc bằng chứng trước tòa trong một vụ án; người làm nhân chứng để trình bày sự việc, chứng kiến hoặc trả lời câu hỏi của tòa/luật sư.

Người cung cấp lời khai hoặc bằng chứng trước tòa trong một vụ án; người làm nhân chứng để trình bày sự việc, chứng kiến hoặc trả lời câu hỏi của tòa/luật sư.

People who give evidence in a court case.

Ví dụ
Người làm chứng cung cấp bằng chứng quan trọng trong phiên tòa.The testifier provided crucial evidence during the trial.
Người làm chứng bị luật sư bảo vệ chất vấn.The testifier was cross-examined by the defense attorney.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh