Anh - Việt

Bản dịch của từ Textbook trong tiếng Việt

textbook

NounAdjective

textbook (Noun)

/tˈɛkstbʊk/
/tˈɛkstbʊk/
AI

Nghĩa 01

Một cuốn sách được dùng làm tài liệu chuẩn để học và tham khảo về một môn học cụ thể.

A book used as a standard work for the study of a particular subject.

Ví dụ
Sách giáo khoa về xã hội rất thông tin và hữu ích cho sinh viên.The textbook on sociology is very informative and helpful for students.
Tôi không thể tìm thấy sách giáo khoa về tâm lý xã hội ở thư viện.I couldn't find the textbook on social psychology at the library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của textbook (Noun)

SingularPlural

textbook

textbooks

Kết hợp từ của textbook (Noun)

ADJECTIVE + textbook
Kết hợp từ của textbook
Collocation
Ví dụ

sách giáo khoa

school textbook

Sách giáo khoa trải qua vấn đề xã hội sâu rộng.

The school textbook covers social issues in depth.

sách giáo trình đại học

university textbook

Sách giáo trình Đại học về xã hội rất thông tin.

The university textbook on sociology is informative.

sách giáo trình tâm lý học

psychology textbook

Sách giáo trình tâm lý học thảo luận về hành vi xã hội trong các nền văn hóa khác nhau.

The psychology textbook discusses social behavior in various cultures.

sách giáo khoa chung

general textbook

Sách giáo khoa tổng quát bao gồm nhiều vấn đề xã hội chi tiết.

The general textbook covers various social issues in detail.

sách giáo trình đại học

college textbook

Sách giáo khoa đại học về xã hội rất thông tin.

The college textbook on sociology was informative.

textbook (Adjective)

/tˈɛkstbʊk/
/tˈɛkstbʊk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó đúng theo tiêu chuẩn, khuôn mẫu hoặc điển hình; điển hình, chuẩn mực và dễ nhận biết như trong sách giáo khoa.

Conforming or corresponding to an established standard or type.

Ví dụ
Câu trả lời trong sách giáo khoa là đúng.The textbook answer to the question was correct.
Bài luận của cô ấy không theo kiểu sách giáo khoa và thiếu sáng tạo.Her essay was not textbook and lacked originality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh