Bản dịch của từ The advancement trong tiếng Việt

The advancement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The advancement(Noun)

tʰˈiː ˈædvənsmənt
ˈθi ˈædvənsmənt
01

Hành động tiến bước trong sự nghiệp hoặc giáo dục của một người.

The act of moving forward in ones career or education

Ví dụ
02

Sự gia tăng trong công nghệ thông tin hoặc kỹ năng chung

An increase in knowledge technology or general skills

Ví dụ
03

Quá trình thúc đẩy hoặc cải thiện một cái gì đó

The process of promoting or improving something

Ví dụ