Bản dịch của từ The deep sea trong tiếng Việt

The deep sea

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The deep sea(Noun)

θˈidɨspˈis
θˈidɨspˈis
01

Phần sâu nhất của biển, nơi nước rất sâu và thường là môi trường sống cho những loài sinh vật biển đặc trưng của vùng đó.

The sea in its deepest areas especially as the habitat of a specific type of marine life.

Ví dụ

The deep sea(Adjective)

θˈidɨspˈis
θˈidɨspˈis
01

Tồn tại ở những vùng sâu nhất của biển, ở khu vực đáy biển rất sâu nơi có ít ánh sáng và áp suất cao

Existing in the deepest parts of the sea.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh