Bản dịch của từ The superior group trong tiếng Việt
The superior group
Noun [U/C]

The superior group(Noun)
tʰˈiː suːpˈiərɪɐ ɡrˈuːp
ˈθi suˈpɪriɝ ˈɡrup
01
Một loại phân loại chiếm ưu thế trong một bối cảnh hoặc môi trường nhất định
A classification that dominates a specific context or environment.
在特定语境或环境中占据主导地位的分类。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm được xem là có ảnh hưởng hoặc quyền lực hơn so với những nhóm khác
A group is considered to have more power or influence than other groups.
一个群体被认为比其他群体更有权势或影响力。
Ví dụ
