Bản dịch của từ The tables turn trong tiếng Việt
The tables turn
Phrase

The tables turn(Phrase)
tʰˈiː tˈeɪbəlz tˈɜːn
ˈθi ˈteɪbəɫz ˈtɝn
Ví dụ
02
Một sự thay đổi ngược lại về vận may hoặc hoàn cảnh, đặc biệt theo cách mà người ta không ngờ tới.
A reversal of fortune or circumstances particularly in a way that is unexpected
Ví dụ
