Bản dịch của từ The tables turn trong tiếng Việt

The tables turn

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The tables turn(Phrase)

tʰˈiː tˈeɪbəlz tˈɜːn
ˈθi ˈteɪbəɫz ˈtɝn
01

Tình huống mà các điều kiện đã thay đổi và điều trái ngược với những gì đã được mong đợi xảy ra.

A situation where the conditions have changed and the opposite of what was expected has occurred

Ví dụ
02

Một sự thay đổi ngược lại về vận may hoặc hoàn cảnh, đặc biệt theo cách mà người ta không ngờ tới.

A reversal of fortune or circumstances particularly in a way that is unexpected

Ví dụ
03

Một sự thay đổi trong cấu trúc quyền lực hoặc vai trò giữa các bên liên quan.

A change in the power dynamics or roles between involved parties

Ví dụ