Bản dịch của từ The valley trong tiếng Việt
The valley
Noun [U/C]

The valley(Noun)
tʰˈiː vˈæli
ˈθi ˈvæɫi
01
Một cái hõm trên bề mặt Trái Đất thường được bao quanh bởi đất cao hơn.
A depression on the Earth's surface is usually surrounded by higher land.
地球表面上的一个洼地,通常被较高的土地环绕着。
Ví dụ
02
Một vùng đất dài thường được đặc trưng bởi những đặc điểm địa lý riêng biệt
A stretch of land is usually characterized by distinctive geographical features.
一个地势较长的土地区域,通常具有特定的地理特征
Ví dụ
