Bản dịch của từ The vast majority trong tiếng Việt

The vast majority

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The vast majority(Phrase)

tʰˈiː vˈɑːst mədʒˈɒrɪti
ˈθi ˈvæst məˈdʒɔrəti
01

Phần lớn nhất trong một nhóm hoặc số lượng.

The largest part of a group or number

Ví dụ
02

Đề cập đến hầu hết tất cả các thành viên trong một nhóm.

Referring to almost all members of a group

Ví dụ
03

Số lượng người hoặc vật áp đảo

An overwhelming number of people or things

Ví dụ