Bản dịch của từ Thêm trong tiếng Việt
Thêm

Thêm(Verb)
Làm cho hoặc trở nên nhiều hơn lên một phần về số lượng hoặc mức độ
To make something greater in number or degree; to add more
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
thêm (formal: add, increase; informal: plus) — đại từ/động từ; động từ chỉ hành động đưa vào hoặc làm tăng số lượng, phần tử, thời gian hoặc thông tin. Nghĩa phổ biến là “bổ sung vào cái đã có” hoặc “làm lớn hơn về số lượng/khối lượng”. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, công việc và phép tính chính xác; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, nhắn tin hoặc khi nói nhanh, tóm tắt.
thêm (formal: add, increase; informal: plus) — đại từ/động từ; động từ chỉ hành động đưa vào hoặc làm tăng số lượng, phần tử, thời gian hoặc thông tin. Nghĩa phổ biến là “bổ sung vào cái đã có” hoặc “làm lớn hơn về số lượng/khối lượng”. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, công việc và phép tính chính xác; dùng (informal) trong hội thoại thân mật, nhắn tin hoặc khi nói nhanh, tóm tắt.
