Bản dịch của từ Them trong tiếng Việt

Them

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Them(Pronoun)

ðem
ðem
ðəm
ðəm
01

Đại từ chỉ những người hoặc vật ở ngôi ba số nhiều (họ, chúng nó). Dùng để nói về một nhóm người hoặc vật mà người nói không bao gồm.

They.

他们

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đại từ dùng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ để chỉ hai người trở lên hoặc nhiều vật đã được nhắc tới trước đó hoặc dễ nhận biết (ví dụ: “I saw them” = “Tôi thấy họ/chúng nó”).

Used as the object of a verb or preposition to refer to two or more people or things previously mentioned or easily identified.

用作动词或介词的宾语,指代之前提到的两人或多人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đại từ chỉ chính họ/những người đó, tương đương 'chính họ' hoặc 'tự họ làm' (themselves). Dùng để nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái do chính những người/đối tượng đó tự thực hiện.

Themselves.

他们自己

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh