Anh - Việt

Bản dịch của từ Therapeutically trong tiếng Việt

therapeutically

Adverb

therapeutically (Adverb)

/ɵɛɹəpjˈutɪkəli/
/ɵɛɹəpjˈutɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến việc chữa bệnh hoặc giảm nỗi đau/khổ; theo hướng có lợi cho việc phục hồi sức khỏe

in a way that relates to the healing of diseases or to the curing of suffering.

Ví dụ
Nhà trị liệu nói theo cách hỗ trợ để làm dịu bệnh nhân lo lắng.The therapist spoke therapeutically to calm the anxious patient.
Yoga thường được sử dụng theo cách hỗ trợ để giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe.Yoga is often used therapeutically to reduce stress and improve well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh