Anh - Việt

Bản dịch của từ Therapies trong tiếng Việt

therapies

Noun

therapies (Noun)

/θˈɛrəpˌaɪz/
/ˈθɛrəpiz/
AI

Nghĩa 01

Một phương pháp điều trị cụ thể nhằm giảm nhẹ hoặc chữa trị một rối loạn.

A specific treatment designed to relieve or heal a disorder

Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các phương pháp trị liệu cho thanh thiếu niên bị lo âu xã hội.In 2024, Maya studied therapies for teenagers facing social anxiety.
Báo cáo cho thấy không có liệu pháp nào làm giảm sự cô đơn của 500 người cao tuổi.The report found no therapies that reduced loneliness among 500 elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc quá trình chữa lành hoặc điều trị phục hồi sức khỏe.

The act or process of healing or curative treatment

Ví dụ
Nhật Bản tài trợ các liệu pháp cho người lớn cô đơn qua trung tâm cộng đồng.Japan funds therapies for lonely adults through community centers.
Brazil không cung cấp các liệu pháp cho gia đình nghèo ở nông thôn.Brazil does not provide therapies for poor families in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Việc điều trị bệnh tật hoặc rối loạn, đặc biệt là bằng cách sử dụng thuốc men hoặc phẫu thuật.

The treatment of disease or disorders especially by the use of medications or surgery

Ví dụ
Năm 2023, phòng khám của Maya cung cấp các phương pháp điều trị chứng trầm cảm sau căng thẳng ở nơi làm việc.In 2023, Maya's clinic offered therapies for depression after workplace stress.
Năm 2022, các bệnh viện ở Luân Đôn không cung cấp đủ phương pháp điều trị cho người trưởng thành vô gia cư.London hospitals did not provide enough therapies for homeless adults in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh