Bản dịch của từ Curing trong tiếng Việt

Curing

VerbNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curing (Verb)

kjˈʊɹɪŋ
kjˈʊɹɪŋ
01

Quá trình bảo quản thực phẩm bằng cách làm khô, ướp muối, ngâm chua hoặc đóng hộp để ngăn chặn thực phẩm bị hỏng (thối, mốc, hoặc ôi).

Preserving food by drying salting pickling or canning to prevent it from decaying.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curing (Noun Uncountable)

kjˈʊɹɪŋ
kjˈʊɹɪŋ
01

Quá trình bảo quản thực phẩm để giữ cho thực phẩm không hư, kéo dài thời gian sử dụng và thường làm giảm vi khuẩn hoặc men gây hỏng. Ví dụ: hun khói, muối, phơi, hoặc dùng chất bảo quản.

The process of preserving food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ