Bản dịch của từ Curing trong tiếng Việt

Curing

Verb Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curing(Verb)

kjˈʊɹɪŋ
kjˈʊɹɪŋ
01

Bảo quản (thực phẩm) bằng cách sấy khô, muối, ngâm chua hoặc đóng hộp để tránh bị thối rữa.

Preserving food by drying salting pickling or canning to prevent it from decaying.

Ví dụ

Dạng động từ của Curing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Curing

Curing(Noun Uncountable)

kjˈʊɹɪŋ
kjˈʊɹɪŋ
01

Quá trình bảo quản thực phẩm.

The process of preserving food.

Ví dụ

Curing(Noun)

kjˈʊɹɪŋ
kjˈʊɹɪŋ
01

Một chất đã được áp dụng cho một cái gì đó để bảo quản nó hoặc mang lại cho nó một hương vị đặc biệt.

A substance that has been applied to something to preserve it or give it a particular taste.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ