Bản dịch của từ Therm trong tiếng Việt

Therm

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Therm (Noun)

ɵɚɹm
ɵˈɝm
01

Thiết bị tự động điều chỉnh nhiệt độ.

A device that automatically regulates temperature.

Ví dụ

The therm in the house keeps the temperature comfortable.

Chiếc therm trong nhà giữ cho nhiệt độ thoải mái.

The smart therm adjusts the heat based on the weather.

Chiếc therm thông minh điều chỉnh nhiệt độ dựa trên thời tiết.

I set the therm to warm up the room before I arrive.

Tôi đặt chiếc therm để làm ấm phòng trước khi tôi đến.

02

Một hệ thống đo nhiệt độ.

A system of measurement for temperature.

Ví dụ

The thermometer measures the therm in Celsius and Fahrenheit.

Cây nhiệt kế đo nhiệt độ bằng độ C và F.

The weather forecast predicted a rise in the therm next week.

Dự báo thời tiết dự đoán nhiệt độ tăng vào tuần sau.

The therm in the room was uncomfortably high during the meeting.

Nhiệt độ trong phòng cao khó chịu trong cuộc họp.

Therm (Adjective)

ɵɚɹm
ɵˈɝm
01

Liên quan đến, sử dụng, hoặc gây ra bởi nhiệt.

Relating to, using, or caused by heat.

Ví dụ

Thermodynamic theory explains social interactions in terms of heat transfer.

Lý thuyết nhiệt động học giải thích tương tác xã hội theo truyền nhiệt.

Thermosensitive materials play a role in social experiments involving heat responses.

Vật liệu nhạy nhiệt đóng vai trò trong các thí nghiệm xã hội liên quan đến phản ứng nhiệt.

Thermal energy influences social behavior in controlled laboratory settings.

Năng lượng nhiệt ảnh hưởng đến hành vi xã hội trong môi trường phòng thí nghiệm kiểm soát.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/therm/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Therm

Không có idiom phù hợp