Bản dịch của từ They've trong tiếng Việt

They've

Pronoun Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

They've(Pronoun)

ðˈeɪv
ðˈeɪv
01

“They've” là dạng viết tắt của “they have” hoặc “they've” dùng làm chủ ngữ (they) kết hợp với động từ “have” để nói về hành động, trạng thái hoặc khiếm khuyết (ví dụ: sở hữu, đã làm gì). Thường dùng khi chủ ngữ là nhiều người, động vật hoặc vật. Ví dụ: “They've finished” = “Họ đã hoàn thành.”

Used as the subject of a verb when the subject is more than one person animal or thing.

用于多个人、动物或物体的主语。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

They've(Verb)

01

'they've' là cách viết rút gọn của 'they have' trong tiếng Anh. Dùng để nói rằng 'họ đã' (khi theo sau là quá khứ phân từ) hoặc 'họ đã có'/'họ có' tuỳ ngữ cảnh.

Short form of they have.

他们有

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh