Bản dịch của từ Thorough induction trong tiếng Việt

Thorough induction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thorough induction(Noun)

θˈɔːrə ɪndˈʌkʃən
ˈθɔroʊ ˌɪnˈdəkʃən
01

Quá trình tiếp nhận hoặc giới thiệu ai đó đến một tổ chức hoặc môi trường nhất định

This is the process of onboarding or introducing someone into a specific organization or environment.

接纳或引荐某人加入某个组织或环境的过程

Ví dụ
02

Giai đoạn trong chương trình đào tạo mà nhân viên mới được làm quen với vai trò của họ

This is the stage in the training program where new employees are introduced to their roles.

培训计划中的新员工岗位介绍阶段

Ví dụ
03

Hành động chính thức chấp nhận ai đó vào nhóm

The official act of recognizing someone as a member of a group.

正式承认某人加入某个团队的行为

Ví dụ