Bản dịch của từ Thought up trong tiếng Việt

Thought up

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thought up (Verb)

θˈɔt ˈʌp
θˈɔt ˈʌp
01

“Thought up” nghĩa là nghĩ ra, tạo ra một ý tưởng, câu chuyện, kế hoạch… bằng trí tưởng tượng hoặc suy nghĩ có chủ đích.

To create or invent a story plan etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thought up (Idiom)

01

(cụm từ) nghĩ ra, sáng tạo ra hoặc nghĩ ra ý tưởng, kế hoạch, phương án nào đó.

To originate or devise something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh