Bản dịch của từ Thoughty trong tiếng Việt

Thoughty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoughty(Adjective)

θˈɔti
θˈɔti
01

Thận trọng, luôn suy nghĩ tới cảm xúc và nhu cầu của người khác; biết quan tâm, chu đáo với người xung quanh.

Considerate, thoughtful of others.

体贴他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(a) Thường suy tư, buồn bã hoặc lo lắng; mang sắc thái hơi trầm tư (từ cổ, ít dùng). (b) Hay suy nghĩ, trầm ngâm, suy tư nghiêm túc.

(A) Pensive, melancholy, anxious. archaic. (b) Given to thought, showing serious thought, thoughtful.

沉思的,忧郁的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh