Bản dịch của từ Thrive in pressure situations trong tiếng Việt

Thrive in pressure situations

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrive in pressure situations(Phrase)

θrˈaɪv ˈɪn prˈɛʃɐ sˌɪtʃuːˈeɪʃənz
ˈθraɪv ˈɪn ˈprɛʃɝ ˌsɪtʃuˈeɪʃənz
01

Vượt trội hoặc đạt thành tích cao dưới áp lực

Excelling or performing well under pressure.

在压力下脱颖而出或表现出色

Ví dụ
02

Thành công hoặc phát đạt khi đối mặt với những tình huống khó khăn

Success or thriving often come from facing tough challenges head-on.

在逆境中取得成功或迅速成长

Ví dụ
03

Tìm kiếm sức mạnh và phát triển dù gặp phải điều kiện khó khăn

To find strength and grow despite facing difficult circumstances.

在逆境中寻找力量并不断成长

Ví dụ