Bản dịch của từ Thromboxane trong tiếng Việt

Thromboxane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thromboxane(Noun)

θɹˈɑmbəksˌeɪn
θɹˈɑmbəksˌeɪn
01

Một chất giống hormon thuộc họ prostaglandin được tiểu cầu máu giải phóng, có tác dụng làm tiểu cầu kết dính lại với nhau (kích hoạt ngưng tập tiểu cầu) và làm co các động mạch, góp phần trong quá trình đông máu và co mạch.

A hormone of the prostacyclin type released from blood platelets which induces platelet aggregation and arterial constriction.

血小板释放的一种促凝激素,促进血小板聚集与动脉收缩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh