Bản dịch của từ Throng trong tiếng Việt

Throng

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throng(Noun)

ɵɹˈɔŋ
ɵɹɑŋ
01

Một đám đông lớn, dày đặc người hoặc động vật.

A large densely packed crowd of people or animals.

Ví dụ

Dạng danh từ của Throng (Noun)

SingularPlural

Throng

Throngs

Throng(Verb)

ɵɹˈɔŋ
ɵɹɑŋ
01

(của một đám đông) lấp đầy hoặc có mặt ở (một địa điểm hoặc khu vực)

Of a crowd fill or be present in a place or area.

Ví dụ

Dạng động từ của Throng (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Throng

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Thronged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thronged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Throngs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Thronging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ