Bản dịch của từ Through bill of lading trong tiếng Việt
Through bill of lading
Noun [U/C]

Through bill of lading(Noun)
θɹˈu bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
θɹˈu bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
Ví dụ
02
Nó đóng vai trò như một hợp đồng cho việc vận chuyển hàng hóa giữa người gửi hàng và nhà vận chuyển.
It serves as a contract for the transportation of goods between the shipper and the carrier.
Ví dụ
03
Nó cũng có thể cung cấp thông tin về điểm đến và các điều kiện giao hàng.
It may also provide details about the destination and terms of delivery.
Ví dụ
