Bản dịch của từ Through bill of lading trong tiếng Việt
Through bill of lading
Noun [U/C]

Through bill of lading(Noun)
θɹˈu bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
θɹˈu bˈɪl ˈʌv lˈeɪdɨŋ
01
Nó cũng có thể cung cấp thông tin chi tiết về điểm đến và điều kiện giao hàng.
It can also provide information about the destination and delivery conditions.
它还可以提供关于目的地和交货条件的信息。
Ví dụ
Ví dụ
