Bản dịch của từ Tight-knit family trong tiếng Việt
Tight-knit family
Phrase

Tight-knit family(Phrase)
tˈaɪtknɪt fˈæmɪli
ˈtaɪtˈknɪt ˈfæməɫi
01
Gắn bó chặt chẽ hoặc đoàn kết, đặc biệt trong bối cảnh gia đình.
Closely connected or united especially in a family context
Ví dụ
Ví dụ
