Bản dịch của từ Tight-knit family trong tiếng Việt

Tight-knit family

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tight-knit family(Phrase)

tˈaɪtknɪt fˈæmɪli
ˈtaɪtˈknɪt ˈfæməɫi
01

Gắn bó chặt chẽ hoặc đoàn kết, đặc biệt trong bối cảnh gia đình.

Closely connected or united especially in a family context

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên trong gia đình

Characterized by unity and support among family members

Ví dụ
03

Có mối liên kết tình cảm chặt chẽ giữa các thành viên trong gia đình

Having strong emotional bonds among family members

Ví dụ