Bản dịch của từ Timbre trong tiếng Việt

Timbre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timbre(Noun)

tˈɪmbɚ
tˈæmbəɹ
01

Timbre là đặc tính hoặc chất lượng riêng của một âm thanh (ví dụ giọng hát hoặc nhạc cụ) khiến ta nhận ra nó khác với âm khác, không phải do cao độ (pitch) hay âm lượng mà do màu sắc âm thanh — ví dụ giọng hai ca sĩ hát cùng nốt nhưng vẫn nghe khác nhau vì timbre khác nhau.

The character or quality of a musical sound or voice as distinct from its pitch and intensity.

Ví dụ

Dạng danh từ của Timbre (Noun)

SingularPlural

Timbre

Timbres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ