Bản dịch của từ Time-limited journey trong tiếng Việt

Time-limited journey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time-limited journey(Noun)

tˈaɪmlɪmˌaɪtɪd dʒˈɜːni
ˈtaɪmˈɫɪmətɪd ˈdʒɝni
01

Một hành trình có giới hạn về thời gian được phép hoàn thành.

A journey that has restrictions on the duration permitted for completion

Ví dụ
02

Một chuyến thám hiểm hay đi lại bị giới hạn trong một khung thời gian cụ thể.

An expedition or trip that is confined within a specific timeframe

Ví dụ
03

Một trải nghiệm du lịch phải kết thúc trong thời gian quy định.

A travel experience that must conclude within a set period

Ví dụ