Bản dịch của từ Tinkerer trong tiếng Việt

Tinkerer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tinkerer(Noun)

tˈɪŋkɚɚ
tˈɪŋkɚɚ
01

Người thích mày mò, sửa chữa hoặc thử nghiệm với máy móc, đồ dùng, dụng cụ — thường là bằng cách tự tay tháo lắp, sửa hoặc cải tiến.

A person who enjoys experimenting with machines or fixing things.

Ví dụ

Tinkerer(Verb)

tˈɪŋkɚɚ
tˈɪŋkɚɚ
01

Làm sửa chữa hoặc điều chỉnh cái gì đó theo cách không chuyên, thử nghiệm hoặc vụng về—thử thay đổi, chỉnh sửa để nó hoạt động, thường không theo kinh nghiệm chuyên môn.

To repair or adjust something in an unskilled or experimental manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ