Bản dịch của từ Tipping trong tiếng Việt

Tipping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tipping(Verb)

tˈɪpɪŋ
tˈɪpɪŋ
01

Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (như nhân viên nhà hàng, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc thưởng thêm.

To give a small amount of money to someone who has provided a service for you.

给小费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tipping

Tipping(Noun)

tˈɪpɪŋ
tˈɪpɪŋ
01

Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (ví dụ: phục vụ bàn, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc để thưởng thêm.

The act of giving a small amount of money to someone who has provided a service for you.

给小费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ