Anh - Việt

Bản dịch của từ Tipping trong tiếng Việt

tipping

VerbNoun

tipping (Verb)

/tˈɪpɪŋ/
/tˈɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (như nhân viên nhà hàng, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc thưởng thêm.

Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (như nhân viên nhà hàng, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc thưởng thêm.

to give a small amount of money to someone who has provided a service for you.

Ví dụ
Việc để tiền thưởng là phổ biến ở Mỹ cho dịch vụ tốt.Tipping is common in the United States for good service.
Một số người tin rằng việc để tiền thưởng là không cần thiết và nên bị hủy bỏ.Some people believe tipping is unnecessary and should be abolished.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tipping

tipping (Noun)

/tˈɪpɪŋ/
/tˈɪpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (ví dụ: phục vụ bàn, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc để thưởng thêm.

Hành động đưa một khoản tiền nhỏ cho người đã phục vụ mình (ví dụ: phục vụ bàn, tài xế, nhân viên khách sạn) như lời cảm ơn hoặc để thưởng thêm.

the act of giving a small amount of money to someone who has provided a service for you.

Ví dụ
Việc cho tiền boa thường xảy ra ở các nhà hàng ở Mỹ.Tipping is common in restaurants in the United States.
Một số người tin rằng việc cho tiền boa nên là tùy chọn.Some people believe tipping should be optional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh