Anh - Việt

Bản dịch của từ Tither trong tiếng Việt

tither

NounIdiom

tither (Noun)

/tˈaɪðəɹ/
/tˈaɪðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người tiến dâng một phần mười (1/10) thu nhập hoặc lợi tức cho mục đích tôn giáo, thường là cho nhà thờ hoặc công việc tín ngưỡng.

Those who tithe or give a tenth of their income for religious purposes.

Ví dụ
Nhiều người dâng hiến mười phần trăm thu nhập cho các tổ chức từ thiện địa phương.Many tithers donate ten percent of their income to local charities.
Không phải mọi người dâng hiến đều ủng hộ cùng một tổ chức từ thiện mỗi năm.Not every tither supports the same charity each year.

tither (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Từ "tither" (dạng hiếm, ít gặp) thường ám chỉ người mang tính chất quyên góp một phần thu nhập, đặc biệt là người đóng thuế 10% hoặc người quyên góp một phần (thường 10%) cho nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo. Có thể hiểu nôm na là “người cúng 10%” hoặc “người đóng thuế thập phân (thập phân cống)”.

IDIOM No results found.

Ví dụ
Nhiều người dâng hiến hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương mỗi tháng.Many tithers support local charities in our community every month.
Không phải mọi công dân đều dâng hiến trong thành phố của chúng tôi, thật không may.Not every citizen is a tither in our city, unfortunately.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh