Anh - Việt

Bản dịch của từ Tithe trong tiếng Việt

tithe

NounVerb

tithe (Noun)

/tˈaɪð/
/tˈaɪð/
AI

Nghĩa 01

Mười phần một của sản phẩm mùa màng hoặc thu nhập hàng năm, trước đây thường bị thu làm thuế hoặc đóng góp để nuôi dưỡng Nhà thờ và chức sắc tôn giáo.

One tenth of annual produce or earnings formerly taken as a tax for the support of the Church and clergy.

Ví dụ
Nông dân quyên góp một phần mười của mùa màng cho nhà thờ.The farmer donated a tithe of his crops to the church.
Cộng đồng quyên góp thuế để hỗ trợ giáo xứ địa phương.The community collected tithes to help fund the local parish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tithe (Verb)

/tˈaɪð/
/tˈaɪð/
AI

Nghĩa 01

Trả hoặc dâng một phần thu nhập (thường là một phần mười) cho nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo; tức là đóng thuế thập phân theo truyền thống tôn giáo.

Pay or give as a tithe.

Ví dụ
Các thành viên của nhà thờ thường xuyên đóng thập phần để hỗ trợ các dự án cộng đồng.Members of the church tithe regularly to support community projects.
Cô ấy đóng thập phần mười phần trăm thu nhập của mình cho từ thiện mỗi tháng.She tithes ten percent of her income to charity every month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh