Anh - Việt

Bản dịch của từ Tithes trong tiếng Việt

tithes

Noun

tithes (Noun)

/tˈaɪðz/
/tˈaɪðz/
AI

Nghĩa 01

Một khoản đóng góp bằng một phần mười sản phẩm hoặc thu nhập hàng năm, thường được trích ra dưới dạng thuế hoặc đóng góp để nuôi sống nhà thờ và giới tu sĩ.

one tenth of annual produce or earnings formerly taken as a tax for the support of the church and clergy.

Ví dụ
Những người nông dân ở Iowa trả thuế một phần mười để hỗ trợ hoạt động của nhà thờ địa phương.Farmers in Iowa pay tithes to support their local church activities.
Nhiều người không hiểu tại sao thuế một phần mười vẫn được thu ngày nay.Many people do not understand why tithes are still collected today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh