Bản dịch của từ To be remunerated well trong tiếng Việt
To be remunerated well
Phrase

To be remunerated well(Phrase)
tˈuː bˈɛ rɪmjˈuːnərˌeɪtɪd wˈɛl
ˈtoʊ ˈbi rɪmˈjunɝˌeɪtɪd ˈwɛɫ
01
Để nhận được khoản đền bù công bằng hoặc hào phóng
To receive a fair or generous compensation
Ví dụ
02
Được đền đáp xứng đáng cho những nỗ lực của mình
To be rewarded adequately for ones efforts
Ví dụ
