Bản dịch của từ To draw closer trong tiếng Việt
To draw closer
Phrase

To draw closer(Phrase)
tˈuː drˈɔː klˈəʊzɐ
ˈtoʊ ˈdrɔ ˈkɫoʊzɝ
Ví dụ
02
Tăng cường sự tham gia hoặc gắn bó của một người trong một vấn đề nào đó
To strengthen someone's involvement or commitment to a matter
增加某人在某事中的参与度或投入度
Ví dụ
