Bản dịch của từ To form a partnership trong tiếng Việt

To form a partnership

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To form a partnership(Verb)

tˈuː fˈɔːm ˈɑː pˈɑːtnəʃˌɪp
ˈtoʊ ˈfɔrm ˈɑ ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01

Tham gia cùng người khác trong một mối quan hệ hợp tác

Participate in a partnership with someone else.

与他人合作,共同携手

Ví dụ
02

Hợp tác cùng ai đó trong một doanh nghiệp hoặc công ty.

Working with someone on a job or in a company.

与某人在商业或企业中合作

Ví dụ
03

Thiết lập mối quan hệ hợp tác với ai đó

Building a collaborative relationship with someone.

与某人建立合作关系

Ví dụ

To form a partnership(Noun)

tˈuː fˈɔːm ˈɑː pˈɑːtnəʃˌɪp
ˈtoʊ ˈfɔrm ˈɑ ˈpɑrtnɝˌʃɪp
01

Một trạng thái hợp tác là mối quan hệ giữa các cá nhân hoặc nhóm hợp tác cùng nhau.

Becoming partners; a relationship where individuals or groups work together.

成为合作伙伴的状态;指个人或团队共同协作的一种关系。

Ví dụ
02

Quan hệ pháp lý được thiết lập bởi hai hoặc nhiều người nhằm cùng nhau điều hành doanh nghiệp.

A legal relationship established by two or more people to jointly operate a business.

两个或多人共同创业而建立的法律关系

Ví dụ
03

Một hiệp hội gồm hai hoặc nhiều người với tư cách là đối tác

An association of two or more people acting as partners.

这是由两个或多个人以合作伙伴身份组成的协会。

Ví dụ