Bản dịch của từ To impair trong tiếng Việt

To impair

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To impair(Verb)

tˈuː ɪmpˈeə
ˈtoʊ ˈɪmpɛr
01

Làm yếu đi hoặc làm hư hỏng một thứ gì đó, đặc biệt là khả năng hoặc chức năng của con người

To weaken or harm something, especially a person's abilities or functions.

削弱或损害某事,尤其是人的能力或功能

Ví dụ
02

Làm tổn hại hoặc giảm hiệu quả của

Harming or reducing the effectiveness of

损害或削弱其效果

Ví dụ
03

Giảm xuống về chất lượng, giá trị hoặc độ mạnh

A decline in quality, value, or strength

质量、价值或力量逐渐减弱

Ví dụ